Nephele discifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nephele discifera
Nephele discifera 1895.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Nephele
Loài (species) N. discifera
Danh pháp hai phần
Nephele discifera
Karsch, 1891[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nephele aureomaculata Rothschild, 1894
  • Nephele discifera rattraya (Rothschild, 1904)

Nephele discifera là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở các khu vực rừng từ LiberiaGhana đến CongoUganda.[2]

Chiều dài cánh trước là 32–36 mm. Nó rất giống với Nephele comma, nhưng có màu nâu ô liu rất đậm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nephele discifera tại Wikimedia Commons