Neptis saclava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spotted Sailer
Neptis saclava-01 (xndr).jpg
Neptis saclava saclava MHNT.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Lepidoptera
Họ (familia): Nymphalidae
Phân họ (subfamilia): Limenitidinae
Tông (tribus): Neptini
Chi (genus): Neptis
Danh pháp hai phần
Neptis saclava
Boisduval, 1833

Neptis saclava là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Phi.

Sải cánh dài 40–45 mm đối với con đực và 45–48 mm đối với con cái. Con trưởng thành có thể bay quanh năm đạt đỉnh từ tháng 12 đến tháng 5.[1]

Ấu trùng ăn Acalypha glabrata, Combretum bracteosum, Ricinus communis, Australina, và Pilea.[1][2]

Phụ loài [sửa]

Phân loài được công nhận:[2]

  • N. s. marpessa Hopffer, 1855 – Small Spotted Sailer
  • N. s. saclava

Tham khảo [sửa]

  1. ^ a b Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.
  2. ^ a b Neptis, funet.fi