Nerodia rhombifer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nerodia rhombifer
Daimondback Watersnake.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Nerodia
Loài (species) N. rhombifer
Danh pháp hai phần
Nerodia rhombifer
(Hallowell, 1852)
Phân loài
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tropidonotus rhombifer
    Hallowell, 1852
  • Natrix rhombifera
    Cope, 1889[1]
  • Nerodia rhombifera
    H.M. Smith & Brodie, 1982[2]

Nerodia rhombifer là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1852.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Stejneger, L., and T. Barbour. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Harvard University Press. Cambridge, Massachusetts. 125 pp. (Natrix rhombifera, p. 95.)
  2. ^ Smith, H.M., and E.D. Brodie, Jr. 1982. Reptiles of North America: A Guide to Field Identification. Golden Press. New York. 240 pp. ISBN 0-307-13666-3. (Nerodia rhombifera, pp. 154-155.)
  3. ^ Nerodia rhombifer. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nerodia rhombifer tại Wikimedia Commons