Nipponanthemum nipponicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nipponanthemum nipponicum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Nipponanthemum
Loài (species) N. nipponicum
Danh pháp hai phần
Nipponanthemum nipponicum
(Franch. ex Maxim.) Kitam., 1978

Nipponanthemum nipponicum là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Franch. ex Maxim.) Kitam. mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Nipponanthemum nipponicum. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]