Notogibbula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Notogibbula
Notogibbula bicarinata 001.jpg
Notogibbula bicarinata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Trochinae
Chi (genus) Notogibbula
Iredale, 1924
Các loài
Xem trong bài.

Notogibbula là một chi ốc biển, marine gastropod molluscs of the family Trochidae, the top shells.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

This genus is found along the coasts of Úc and Tasmania.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

According to the Indo-Pacific Molluscan Database, the following species with names in current use are gồm cód withtrong genus Notogibbula:[1]

Notogibbula bicarinata, apical view

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Notogibbula tại Wikimedia Commons