Ochodaeidae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ochodaeidae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Phân bộ (subordo) | Polyphaga |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Scarabaeiformia |
| Họ (familia) | Ochodaeidae Mulsant and Rey, 1870 |
| Genera | |
|
Ochodaeinae |
|
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Ochodaeidae |
Ochodaeidae là một họ bọ cánh cứng phân bố rộng rãi.
Các con bọ này có kích thước nhỏ 3–10 mm, với cơ thể dài đến ovan có màu vàng, nâu đỏ, nâu và đen.