Oligodon woodmasoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oligodon woodmasoni
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Oligodon
Loài (species) O. woodmasoni
Danh pháp hai phần
Oligodon woodmasoni
(Sclater, 1891)[1]

Oligodon woodmasoni là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Sclater mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sclater,W.L. 1891 Notes on a collection of snakes in the Indian Museum, with descriptions of several new species. J. Asiat. Soc. Bengal LX: 230-250
  2. ^ Oligodon woodmasoni. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]