Oxalis articulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Oxalis articulata
Oxalis articulata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Oxalidales
Họ (familia) Oxalidaceae
Chi (genus) Oxalis
Loài (species) O. articulata
Danh pháp hai phần
Oxalis articulata
Savign. (1798)
Phân loài
  • Oxalis articulata Savign. forma crassipes (Urb.) Lourteig, 1982
  • Oxalis articulata Savign. subspecies rubra (A.St.-Hil.) Lourteig, 1982
Danh pháp đồng nghĩa

Oxalis articulata là một loài thực vật có hoa trong họ Chua me đất. Loài này được Savigny miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Oxalis articulata. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]