Parsa (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Parsa
पर्सा
Parsā
—  Huyện  —
Vị trí huyện Parsa trong khu Narayani
Vị trí huyện Parsa trong khu Narayani
Quốc gia Nepal
Vùng Trung Nepal
Khu Narayani
Thủ phủ Birganj
Diện tích
 - Tổng cộng 1.353 km² (522,4 mi²)
Dân số (2001)
 - Tổng cộng 497.219
 - Mật độ 367,5/km² (951,8/mi²)
Múi giờ NPT (UTC+5:45)

Parsa (tiếng Nepal:पर्सा) là một huyện thuộc khu Narayani, vùng Trung Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 1353 km², dân số thời điểm năm 2001 là 497219 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số giai đoạn 1952-2001:

Phát triển dân số
(Nguồn : Cơ quan Thống kê Nepal[1][2][3])
1952 1961 1971 1981 1991 2001
114107 137624 202123 284338 372524 497219

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Districts of Nepal”. statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ (tiếng Anh)“Nepal Census Information Site”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ “Population Census 1961 Report”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]