Perizoma affinitata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Perizoma affinitata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Chi (genus) | Perizoma |
| Loài (species) | P. affinitata |
| Danh pháp hai phần | |
| Perizoma affinitata (Stephens, 1831)[1] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Perizoma affinitata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu.
Its wingspan is 24–30 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành bay từ the beginning of tháng 5 đến tháng 9.
Ấu trùng ăn Silene species, bao gồm Silene dioica. The larvae can be found từ tháng 6 đến tháng 9. The species overwinters as a pupa.