Phoradendron aequatoris
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 năm 2009) |
| Phoradendron aequatoris | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| Ngành (divisio) | Magnoliophyta |
| Lớp (class) | Magnoliopsida |
| Bộ (ordo) | Santalales |
| Họ (familia) | Viscaceae |
| Chi (genus) | Phoradendron |
| Loài (species) | P. aequatoris |
| Danh pháp hai phần | |
| Phoradendron aequatoris Urb. |
|
Phoradendron aequatoris là một loài thực vật thuộc họ Viscaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Nguồn [sửa]
- Montúfar, R. & Pitman, N. 2004. Phoradendron aequatoris. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.