Phylloxylon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Phylloxylon | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Faboideae |
| Tông (tribus) | Indigofereae |
| Chi (genus) | Phylloxylon Baill. |
| Species | |
|
See text.
|
|
Phylloxylon là một chi thực vật có hoa trong họ Đậu. Chi này gồm các loài, tất cả chúng chỉ được tìm thấy ở Madagascar:
- Phylloxylon arenicola
- Phylloxylon decipiens
- Phylloxylon perrieri
- Phylloxylon phillipsonii
- Phylloxylon spinosa
- Phylloxylon xiphoclada
- Phylloxylon xylophylloides