Piacenza (tỉnh)
| Quốc gia | |
| Vùng | Emilia-Romagna |
| Tỉnh lỵ | Piacenza |
| Diện tích | 2.589 km² |
| Dân số (2005) | 273.689 |
| Mật độ | 106 |
| Comuni | 48 |
| Biển số xe | PC |
| Mã bưu chính | 29010, 29020, 29100 |
| Đầu số điện thoại | 0523 |
| ISTAT | 033 |
| Chủ tịch | Gian Luigi Boiardi |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Piacenza ở Ý | |
Tỉnh Piacenza (Tiếng Ý: Provincia di Piacenza) là một tỉnh ở vùng Emilia-Romagna của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Piacenza.
Tỉnh này óc 273.689 dân (2005). Tổng diện tích là 2.589 km². Có 48 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này [1], xem các đô thị tỉnh Piacenza. Tại thời điểm ngày 31 tháng 5 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Piacenza | 99.402 |
| Fiorenzuola d'Arda | 13.976 |
| Castel San Giovanni | 12.743 |
| Rottofreno | 9.849 |
| Podenzano | 8.107 |
| Carpaneto Piacentino | 7.247 |
| Borgonovo Val Tidone | 7.063 |
| Rivergaro | 6.159 |
| Pontenure | 5.616 |
| Cadeo | 5.582 |
| San Giorgio Piacentino | 5.526 |
| Monticelli d'Ongina | 5.310 |
| Castelvetro Piacentino | 5.155 |
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang mạng tỉnh Piacenza (tiếng Ý)
- Trang mạng tỉnh Piacenza (tiếng Anh)
- Piacenzainternet.it - Portale di Piacenza (tiếng Ý)
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Piacenza (tỉnh). |