Podocarpus elongatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Podocarpus elongatus
Podocarpus elongatus - foliage.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Gymnospermae
Bộ (ordo) Pinales
Họ (familia) Podocarpaceae
Chi (genus) Podocarpus
Loài (species) P. elongatus
Danh pháp hai phần
Podocarpus elongatus
(Aiton) L'Hér. ex Pers., 1807

Podocarpus elongatus là một loài thực vật hạt trần trong họ Thông tre. Loài này được (Aiton) L'Hér. ex Pers. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807.[1]

Loài này chỉ được tìm thấy ở Nam Phi, nhưng giới hạn trong các thung lũng sông Breede thuộc Tây Cape, ngoài ra có thể tìm thấy ở nơi xa về phía bắc núi Cedarberg. Chúng phát triển dọc theo các sông hay trên các mỏm đá trong thảm thực vật fynbos.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Podocarpus elongatus. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai họ Thông tre