Polypodium scouleri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polypodium scouleri
Polypodium scouleri 2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Pteridopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
Họ (familia) Polypodiaceae
Chi (genus) Polypodium
Loài (species) P. scouleri
Danh pháp hai phần
Polypodium scouleri
Hook. & Grev.

Polypodium scouleri là một loài thực vật có mạch trong họ Polypodiaceae. Loài này được Hook. & Grev. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1829.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Polypodium scouleri. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polypodium scouleri tại Wikimedia Commons