Polyptychoides niloticus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyptychoides niloticus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Polyptychoides
Loài (species) P. niloticus
Danh pháp hai phần
Polyptychoides niloticus
(Jordan, 1921)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Polyptychus niloticus Jordan, 1921
  • Polyptychus unilineata Clark, 1935

Polyptychoides niloticus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Zambia to Sudan, EthiopiaSomalia.[2]

Chiều dài cánh trước là 28–43 mm đối với con đực và 34-52 đối với con cái.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Polyptychoides niloticus niloticus
  • Polyptychoides niloticus ponens Pierre, 1989 (Tchad)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]