Polyptychus andosa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Polyptychus andosa
Polyptychus andosa.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Polyptychus
Loài (species) P. andosa
Danh pháp hai phần
Polyptychus andosa
(Walker, 1856)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Panacra andosa Walker, 1856
  • Polyptychus andosus

Coryndon's Polyptychus (Polyptychus andosa) là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở miền đông và miền tây Châu Phi.

Chiều dài cánh trước là 26–29 mm đối với con đực và khoảng 30 mm đối với con cái. Cánh trước và thân của con cái màu nâu vàng với các vệt không riêng biệt.[1]

Ấu trùng ăn các loài MorusParinare.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Polyptychus andosa andosa (Forests from Sierra Leone to Nigeria)
  • Polyptychus andosa tiro Kernbach, 1957 (Forests from the Congo to Uganda)
  • Polyptychus andosa amaniensis Carcasson, 1968 (Tanzania)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Polyptychus andosa tại Wikimedia Commons