Pomacea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pomacea
Pomacea.jpg
Pomacea bridgesii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Ampullarioidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda

nhóm không chính thức Architaenioglossa
Họ (familia) Ampullariidae
Phân họ (subfamilia) Ampullariinae
Tông (tribus) Ampullariini
Chi (genus) Pomacea
(Perry, 1810)[1]

Pomacea là một chi ốc nước ngọt có mangnắp (động vật chân bụng)|nắp ốc, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm thuộc họ Ampullariidae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Pomacea bao gồm:[2][3]

phân chi Effusa Jousseaume, 1889

phân chi Pomacea Perry, 1810

subgenus ?

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Perry (1810). Arcana, sign. G5.
  2. ^ The Apple Snail (Ampullariidae) Website http://www.applesnail.net/content/species_genera.htm Accessed 14 October 2008
  3. ^ Cazzaniga N. J. (April 2002) "Old species and new concepts in the taxonomy of Pomacea (Gastropoda: Ampullariidae)". Biocell 26(1): 71-81. PubMed PDF
  4. ^ Vázquez A. A. & Perera S. (2010). "Endemic Freshwater molluscs of Cuba and their conservation status". Tropical Conservation Science 3(2): 190-199. HTM, PDF.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]