Porcellio normani

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Porcellio normani
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Porcellionidae
Chi (genus) Porcellio
Loài (species) P. normani
Danh pháp hai phần
Porcellio normani
(Dollfus, 1899)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lucasius normani Dollfus, 1896[1]

Porcellio normani là một loài chân đều trong họ Porcellionidae. Loài này được Dollfus miêu tả khoa học năm 1899.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ WoRMS. “Synonym”. World Register of Marine Species. 
  2. ^ Schotte, M. (2010). Porcellio normani (Dollfus, 1899). In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=262386

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]