Precis archesia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thanh tra viên vườn
Precis archesia subsp archesia, v archesia, Pretoria, a.jpg
Precis archesia subsp archesia, v archesia, Pretoria.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Tông (tribus) Junoniini
Chi (genus) Precis
Loài (species) P. archesia
Danh pháp hai phần
Precis archesia
(Cramer, [1779])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio archesia Cramer, 1779
  • Junonia archesia
  • Vanessa pelasgis Godart, 1819
  • Junonia chapunga Hewitson, 1864
  • Precis staudingeri Dewitz, 1879
  • Precis guruana Rogenhofer, 1891
  • Precis archesia var. semitypica Aurivillius, 1899
  • Precis archesia var. striata Aurivillius, 1901
  • Precis archesia ab. inornata Neustetter, 1916
  • Precis archesia f. coryndoni Rothschild, 1918
  • Precis archesia f. obsoleta Joicey and Talbot, 1921
  • Junonia archesia ugandensis McLeod, 1980

Precis archesia là một loài bướm trong họ Nymphalidae bản địa của cận Saharan.[1]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • P. a. archesia
  • P. a. ugandensis McLeod, 1980

Thức ăn[sửa | sửa mã nguồn]

Ấu trùng ăn các loại cây Plectranthus esculentus, Plectranthus fruticosus, Rabdosiella calycina, Pycnostachys reticulata, và Pycnostachys urticifolia.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa. Cape Town:Struik Publisher, 2005
  2. ^ Precis, funet.fi

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]