Propustularia surinamensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Propustularia surinamensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Propustularia
Loài (species) P. surinamensis
Danh pháp hai phần
Propustularia surinamensis
(G. Perry, 1811)

Propustularia surinamensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là 48 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu tối thiểu được ghi nhận là 7 m.[2] Độ sâu tối đa được ghi nhận là 780 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Propustularia surinamensis (G. Perry, 1811). WoRMS (2010). Propustularia surinamensis. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=419724 on 5 tháng 6 2010.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]