Psammophilus dorsalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Psammophilus dorsalis
Peninsular Rock Agama (Psammophilus dorsalis)- Male breeding plumage- in Hyderabad, AP W IMG 7714.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Agamidae
Chi (genus) Psammophilus
Loài (species) P. dorsalis
Danh pháp hai phần
Psammophilus dorsalis
(Gray, 1831)[1]
Psammophilus dorsalis distribution.png

Psammophilus dorsalis là một loài thằn lằn trong họ Agamidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gray, J. E. 1831 A synopsis of the species of Class Reptilia. In: Griffith, E & E. Pidgeon: The animal kingdom arranged in conformity with its organisation by the Baron Cuvier with additional descriptions of all the species hither named, and of many before noticed [Vol. 9]. Whittaker, Treacher and Co., London: 481 + 110 pp.cite
  2. ^ Psammophilus dorsalis. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Psammophilus dorsalis tại Wikimedia Commons