Purpuradusta gracilis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Purpuradusta gracilis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Purpuradusta
Loài (species) P. gracilis
Danh pháp hai phần
Purpuradusta gracilis
(Gaskoin, 1849)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea gracilis Gaskoin, 1849
  • Palmadusta gracilis

Palmadusta gracilis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Palmadusta gracilis . WoRMS (2009). Palmadusta gracilis. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216878 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]