Pyropelta ryukyuensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pyropelta ryukyuensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Lepetelloidea
Họ (familia) Pyropeltidae
Chi (genus) Pyropelta
Loài (species) P. ryukyuensis
Danh pháp hai phần
Pyropelta ryukyuensis
Sasaki, Okutani & Fujikura, 2008[1]

Pyropelta ryukyuensis là một loài ốc biển nhỏ, a deep-water limpet, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biểns trong họ Pyropeltidae.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

This small limpet occurs at hydrothermal vents in the Okinawa Trough, Japan[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sasaki T., Okutani T. & Fujikura K, (2008). "A new species of Pyropelta (Gastropoda: Pyropeltidae) from hydrothermal vents in the Okinawa Trough, southwestern Japan". Journal of Molluscan Studies 74(4): 309-316. doi:10.1093/mollus/eyn022
  2. ^ Pyropelta ryukyuensis Sasaki, Okutani & Fujikura, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 27 tháng 3 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]