Pyrus pyrifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pyrus pyrifolia
Nashi pear.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Rosaceae
Chi (genus) Pyrus
Loài (species) P. pyrifolia
Danh pháp hai phần
Pyrus pyrifolia
(Burm.) Nak.
Nashi pear (Pyrus pyrifolia)

Pyrus pyrifolia là một loài bản địa của Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. Cây này có quả ăn được có nhiều tên gọi khác nhau như: lê châu Á,[1] lê Trung Quốc,[1][2] lê Hàn Quốc, lê Nhật Bản,[1] lê Đài Loan, và lê cát.[1] Cùng với loài lai P. × bretschneideriP. ussuriensis, chúng cũng được gọi là lê nashi.[3][4]

Trồng trọt[sửa | sửa mã nguồn]

Các giống cây trồng được chia thành 2 nhóm. Hầu hết chúng thuộc nhóm Akanashi ('lê đỏ'), và vỏ có màu vàng nâu. Nhóm Aonashi ('lê xanh') vỏ có màu vàng lục.

Các giống được trồng chủ yếu gồm:

  • 'Chojuro' (ja:長十郎, Nhật Bản, 1893?)[5][6]
  • 'Kosui' (ja:幸水, Nhật Bản, 1959; giống được trồng chủ yếu ở Nhật Bản),[7][8]
  • 'Hosui' (ja:豊水, Nhật Bản, 1972)[9][10]
  • 'Imamuraaki' (ja:今村秋, Nhật Bản, bản địa)[11]
  • 'Nijisseiki' (ja:二十世紀, Nhật Bản, 1898; tên có nghĩa là "thế kỷ 20", hay còn đánh vần là 'Nijusseiki')[12][13]
  • 'Niitaka' (ja:新高, Nhật Bản, 1927)[14][15]
  • 'Okusankichi' (ja:晩三吉, Nhật Bản, bản địa)[16][17]
  • 'Shinko' (ja:新興, Nhật Bản, 1941)[18][19]
  • 'Whangkeum' (ko:황금, zh:黄金, Hàn Quốc, 1984, 'Niitaka' x 'Nijisseiki')

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Bailey, L.H.; Bailey, E.Z.; the staff of the Liberty Hyde Bailey Hortorium (1976). Hortus third: A concise dictionary of plants cultivated in the United States and Canada. New York: Macmillan,. 
  2. ^ “Pyrus pyrifolia (Chinese pear)”. USDA PLANTS profile. Natural Resources Conservation Service, United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2012. 
  3. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties. Agfact H4.1.14
  4. ^ In Japanese the fruit is called nashi. A variety is called shingo in Korean.
  5. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  6. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, chojuro. Agfact H4.1.14
  7. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  8. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, kosui. Agfact H4.1.14
  9. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  10. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, housui. Agfact H4.1.14
  11. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  12. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  13. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, nijiseiki. Agfact H4.1.14
  14. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  15. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, nitaka. Agfact H4.1.14
  16. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  17. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, okusanki. Agfact H4.1.14
  18. ^ ニホンナシ育成品種の系統図 :果樹研
  19. ^ NSW Primary Industries 2002. Nashi asian pear varieties, shinko. Agfact H4.1.14

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Pyrus