Quận Storey, Nevada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Storey, Nevada
Bản đồ
Map of Nevada highlighting Storey County
Vị trí trong tiểu bang Nevada
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Nevada
Vị trí của tiểu bang Nevada trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1861
Quận lỵ Virginia City
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

264 mi² (684 km²)
263 mi² (681 km²)
0 mi² (0 km²), 0.13%
Dân sốƯớc tính
 - (2006)
 - Mật độ

4.110
16/mi² (6/km²)

Quận Storey là một quận thuộc tiểu bang Nevada, Hoa Kỳ.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 264 dặm vuông (683 km ²), trong đó 263 dặm vuông (682 km ²) là đất và 0 dặm vuông (1 km ²) (0,13%) là mặt nước.

Các quận lân cận[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 3.399 người, 1.462 hộ gia đình, và 969 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 13 người trên một dặm vuông (5/km ²). Có 1.596 đơn vị nhà ở mật độ trung bình của 6 trên một dặm vuông (2/km ²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư quận gồm 93,00% người da trắng, 0,29% da đen hay Mỹ gốc Phi, 1,44% người Mỹ bản xứ, 1,00% Châu Á, Thái Bình Dương 0,15%, 1,68% từ các chủng tộc khác, và 2,44% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 5,12% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.

Có 1.462 hộ, trong đó 21,80% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 54,60% là đôi vợ chồng sống với nhau, 7,50% có một chủ hộ nữ và không có chồng, và 33,70% là các gia đình không. 25,60% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 6,90% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,32 và cỡ gia đình trung bình là 2,74.

Trong quận, độ tuổi dân cư với 19,70% dưới độ tuổi 18, 4,70% 18-24, 26,80% 25-44, 35,70% từ 45 đến 64, và 13,10% từ 65 tuổi trở lên đã được những người. Độ tuổi trung bình là 44 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 107,60 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 103,10 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 45.490, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 57.095. Phái nam có thu nhập trung bình $ 40.123 so với 26.417 Mỹ kim của phái nữ. Các bình quân đầu người thu nhập cho quận là 23.642 $. 5,80% dân số và 2,50% của các gia đình sống dưới mức nghèo khổ. Trong tổng số người dân sống trong nghèo đói, 4,20% là ở độ tuổi dưới 18 và 4,80% là từ 65 tuổi trở lên.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]