Rhizophora mucronata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhizophora mucronata
Rhizophora mucronata Propagules.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Rhizophoraceae
Chi (genus) Rhizophora
Loài (species) R. mucronata
Danh pháp hai phần
Rhizophora mucronata
Lam., 1804[2]

Rhizophora mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ Rhizophoraceae. Loài này được Lam. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Duke, N.; Kathiresan, K.; Salmo III, S.G.; Fernando, E.S.; Peras, J.R.; Sukardjo, S.; Miyagi, T. (2010). Rhizophora mucronata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ GRIN (1 tháng 3 năm 2006). Rhizophora mucronata information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012. 
  3. ^ The Plant List (2010). Rhizophora mucronata. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]