Robsonius rabori

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Robsonius rabori
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Phân bộ (subordo) Passeri
Cận bộ (infraordo) Passerida
Liên họ (superfamilia) Sylvioidea
Họ (familia) Locustellidae
Chi (genus) Robsonius
Loài (species) R. rabori
Danh pháp hai phần
Robsonius rabori
(Rand, 1960)
Danh pháp đồng nghĩa
Napothera rabori

Robsonius rabori là một loài chim trong họ Locustellidae[1], nhưng trước đây từng xếp trong họ Pellorneidae.[2]

Loài này phân bố tại bắc và trung Luzon, Philippines.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oliveros C.H., S. Reddy, R.G. Moyle (2012), The phylogenetic position of some Philippine “babblers” spans the muscicapoid and sylvioid bird radiations, Mol. Phylogenet. Evol. 65, 799-804.
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.