San Severino Marche

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
San Severino Marche
Nước Cờ của Ý Ý
Vùng Marche
Tỉnh tỉnh Macerata (MC)
Thị trưởng
Độ cao 236 m
Diện tích 193,8 km²
Dân số
 - Tổng số (Tháng 12 năm 2004) 13241
 - Mật độ 68/km²
Múi giờ CET, UTC+1
Tọa độ 43°14′B, 13°11′Đ
Danh xưng settempedani
Mã điện thoại 0733
Mã bưu điện 62027
Frazioni Agello, Aliforni, Biagi, Cagnore, Carpignano, Case Bruciate, Le Casette, Castel San pietro, Cesolo, Chigiano, Colleluce, Collicelli, Colotto, Corsciano, Cusiano, Elcito, Gaglianvecchio, Granali, Isola, Marciano, Orpiano, Palazzata, Parolito, Portolo, Pitino, Rocchetta, San Mauro, Sant'Elena, Serralta, Serripola, Serrone, Stigliano, Taccoli, Ugliano, Villanova
Regions of Italy.svg
Blue pog.svg

Vị trí của San Severino Marche tại Ý

San Severino Marche là một đô thị ở tỉnh Macerata ở vùng Marche, có vị trí cách khoảng 50 km về phía tây nam của Ancona và khoảng 25 km về phía tây nam của Macerata. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 13.241 người và diện tích là 193,8 km².[1]

Đô thị San Severino Marche có các frazioni (các đơn vị trực thuộc, chủ yếu là các làng) Agello, Aliforni, Biagi, Cagnore, Carpignano, Case Bruciate, Le Casette, Castel San pietro, Cesolo, Chigiano, Colleluce, Collicelli, Colotto, Corsciano, Cusiano, Elcito, Gaglianvecchio, Granali, Isola, Marciano, Orpiano, Palazzata, Parolito, Portolo, Pitino, Rocchetta, San Mauro, Sant'Elena, Serralta, Serripola, Serrone, Stigliano, Taccoli, Ugliano, và Villanova.

San Severino Marche giáp các đô thị: Apiro, Castelraimondo, Cingoli, Gagliole, Matelica, Pollenza, Serrapetrona, Tolentino, Treia.

Biến động dân số qua các năm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tất cả số liệu thống kê lấy từ nguồn của Viện thống kê Italia Istat.