Sariaya, Quezon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô thị Sariaya, Quezon
Vị trí
Bản đồ của Quezon với vị trí của Sariaya.
Bản đồ của Quezon với vị trí của Sariaya.
Chính quyền
Vùng CALABARZON (Vùng IV-A)
Tỉnh Quezon
Huyện Huyện thứ hai của Quezon
Các Barangay 43
Cấp: 1st class; đô thị hóa một phần
Thời gian thành lập October 4 1599 (Castanas)
Thị trưởng Rosauro Masilang (Kampi)
Số liệu thống kê
Diện tích 239.8 km²
Dân số

     Tổng


128,248
535/km²

Toạ độ 13° 58' 1.2" N, 121° 31' 58.8" E

The Đô thị Sariaya (Filipino: Bayan ng Sariaya) là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Quezon, Philippines.

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Sariaya, về mặt hành chính, được chia thành 43 khu phố (barangay).

  • Poblacion 1 - also known as "Muntingbayan"
  • Poblacion 2 - the largest Poblacion
  • Poblacion 3 - public market area
  • Poblacion 4 - public elementary school area together with Poblacion 5
  • Poblacion 5 - public elementary school area together with Poblacion 4
  • Poblacion 6 - municipal hall and park area
  • Antipolo
  • Balubal
  • Bignay 1
  • Bignay 2
  • Bucal
  • Canda
  • Castañas - near the sea
  • Concepcion I
  • Concepcion Banahaw - near Mt. Banahaw
  • Concepcion Palasan
  • Concepcion Pinagbakuran
  • Gibanga - near the Đô thị Tayabas
  • Guisguis-San Roque
  • Guisguis-Talon
  • Janagdong 1
  • Janagdong 2
  • Limbon
  • Lutucan 1
  • Lutucan Bata
  • Lutucan Malabag
  • Mamala I - near Mt. Banahaw
  • Mamala II
  • Manggalang 1
  • Manggalang Tulo-tulo
  • Manggalang-Bantilan
  • Manggalang-Kiling
  • Montecillo
  • Morong
  • Pili
  • Sampaloc 1 - near Mt. Banahaw
  • Sampaloc 2
  • Sampaloc Bogon - near Mt. Banahaw
  • Santo Cristo
  • Talaan Aplaya - near the sea
  • Talaan Pantoc
  • Tumbaga 1
  • Tumbaga 2

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 13°58′1,2″B 121°31′58,8″Đ / 13,96667°B 121,51667°Đ / 13.96667; 121.51667