Sastra lateralis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sastra lateralis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Chrysomelidae
Chi (genus)Sastra
Loài (species)S. lateralis
Danh pháp hai phần
Sastra lateralis
Jacoby, 1887

Sastra lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1887.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]