Scissurella costata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scissurella costata
Scissurella costata 002.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Scissurelloidea
Họ (familia) Scissurellidae
Chi (genus) Scissurella
Loài (species) S. costata
Danh pháp hai phần
Scissurella costata
d'Orbigny, 1824 [1]
Danh pháp đồng nghĩa

Scissurella costata, common name the shell, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Scissurellidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ d'Orbigny, Mem. Soc. Hist. Nat. Paris I, p. 340, t. 23, f. 2, 1823.
  2. ^ Scissurella costata d'Orbigny, 1824. World Register of Marine Species, truy cập 11 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Scissurella costata tại Wikimedia Commons