Scotopteryx moeniata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Scotopteryx moeniata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Chi (genus) | Scotopteryx |
| Loài (species) | S. moeniata |
| Danh pháp hai phần | |
| Scotopteryx moeniata (Scopoli, 1763) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Scotopteryx moeniata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu ngoại trừ phía bắc. Nó cũng được tìm thấy ở Cận Đông. Nó không còn hiện diện ở Hà Lan và là loài hiếm ở Bỉ. Sải cánh dài 28–32 mm. Con trưởng thành bay từ giữa tháng 7 to the beginning of tháng 9. Có một lứa một năm.
Ấu trùng ăn nhiều loài Cytisus.