Sepia officinalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sepia officinalis
Sepia officinalis Zeelandbrug.jpg
Sepia officinalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Cephalopoda
Bộ (ordo) Sepiida
Họ (familia) Sepiidae
Chi (genus) Sepia
Phân chi (subgenus) Sepia
Loài (species) S. officinalis
Danh pháp hai phần
Sepia officinalis
Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sepia rugosa
    Bowdich, 1822
  • Sepia vicellius
    Gray, 1849
  • Sepia zebrina
    Risso, 1854
  • Sepia filliouxi
    Lafont, 1869
  • ?Sepia fischeri
    Lafont, 1871
  • Sepia officinalis mediterranea
    Ninni, 1884
  • ?Sepia veranyi
    P. Fischer in Lagatu, 1888

Sepia officinalis (danh pháp hai phần: Sepia officinalis) là một loài mực nang thuộc họ Sepiidae. Nó có áo dài 49 cm và cân nặng 4 kg. Loài này từ các vùng biển cận nhiệt đới nhỏ hơn và hiếm khi có áo dài vượt quá 30 cm. Loài mực này có nguồn gốc Địa Trung Hải, Biển Bắc và Biển Baltic, mặc dù phân loài đã được đề xuất như xa về phía nam đến Nam Phi. Nó sống trên cát và bùn đáy biển đến độ sâu khoảng 200 m. Như trong hầu hết các loài mực nang, sinh sản diễn ra trong vùng nước nông.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sepiidae-stub