Sigatica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sigatica
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Naticoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Naticidae
Chi (genus) Sigatica
Meyer & Aldrich, 1886
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Gennaeosinum Iredale, 1929

Sigatica là một chi ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc Mặt Trăng.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Sigatica bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sigatica Meyer & Aldrich, 1886. WoRMS (2010). Sigatica. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=415978 on 16 tháng 6 2010.
  2. ^ Sigatica carolinensis (Dall, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 6 2010.
  3. ^ Sigatica cubana Espinosa, Ortea & Fernadez-Garcés, 2007. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 6 2010.
  4. ^ Sigatica semisulcata (Gray, 1839). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]