Siraha (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Siraha
सिराहा
Sirāhā
—  Huyện  —
Vị trí huyện Siraha trong khu Sagarmatha
Vị trí huyện Siraha trong khu Sagarmatha
Tọa độ: 26°39′B 86°12′Đ / 26,65°B 86,2°Đ / 26.65; 86.2 sửa dữ liệu
Quốc gia Nepal
Vùng Đông Nepal
Khu Sagarmatha
Thủ phủ Siraha
Diện tích
 - Tổng cộng 1.188 km² (458,7 mi²)
Dân số (2011[1])
 - Tổng cộng 637.328
 - Mật độ 536,5/km² (1.389,5/mi²)
Múi giờ NPT (UTC+5:45)
Website: www.đcsiraha.gov.np

Siraha (tiếng Nepal:सिराहा) là một huyện thuộc khu Sagarmatha, vùng Đông Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 1188 km², dân số thời điểm năm 2011 là 637328 [1] người.[2]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số giai đoạn 1952-2011:

Lịch sử dân số của Siraha (huyện)
(Nguồn: Cơ quan Thống kê Nepal[1][2][3][4])
Năm 1952 1961 1971 1981 1991 2001 2011
Dân số 176747 210532 302304 375358 460746 572399 637328

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Household and population by districts, Central Bureau of Statistics (CBS) Nepal
  2. ^ a ă “Districts of Nepal”. statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ (tiếng Anh)“Nepal Census Information Site”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ “Population Census 1961 Report”. Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]