Tarnobrzeg
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tanobrzeg | |||
| Cảnh Tanobrzeg | |||
|
|||
| Tọa độ: 50°35′0″B 21°41′0″Đ / 50,58333°B 21,68333°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | |||
| Tỉnh | |||
| Hạt | hạt thành phố | ||
| Thị xã | 1593 | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Nobert Mâtler | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 85,4 km² (33 mi²) | ||
| Dân số (2010) | |||
| - Tổng cộng | 48.837 | ||
| - Mật độ | 571,9/km² (1.481,1/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Postal code | 39-400 | ||
| Mã điện thoại | +48 15 | ||
| Biển số xe | RZ | ||
| Website: http://www.tanobrzeg.pl/ | |||
Tarnobrzeg thị trấn ở miền nam Ba Lan. Các khu nghỉ mát nổi tiếng của khai thác lưu huỳnh.