Tiếng Pháp tại Québec

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Pháp tại Québec
Français québécois
Nói tại Québec (chủ yếu), Ontario, miền Tây Canada, New England
Tổng số người nói (Tiếng mẹ đẻ) 6,2 triệu tại Québec, 700.000 ở các tỉnh bang khác tại Canada[1]
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Phân nhánh
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại Québec (là tiếng Pháp)
Quy định bởi Văn phòng Pháp ngữ Québec

Tiếng Pháp tại Québec (tiếng Pháp: français québécois) là phương ngữ tiếng Pháp phổ biến nhất tại Canada. Nó được sử dụng chủ yếu tại Québec và ít hơn tại Ontario, miền Tây Canada, và New England (Hoa Kỳ). Ở Canada, phương ngữ này được sử dụng trong cuộc sống bình thường, cũng như trong giáo dục, báo chí, và chính phủ.

Tiếng Pháp tại Canada là thuật ngữ phổ biến chỉ đến các phương ngữ được sử dụng tại Canada, bao gồm phương ngữ Québec. Ngày xưa nó chỉ có chỉ đến các phương ngữ giống nhau tại Québec, Ontario, và miền Tây Canada. Tuy nhiên, ngày nay người ta không còn bỏ qua tiếng Pháp tại Acadie, phương ngữ này cũng được nói ở một số địa phương ở miền đông Québec.

Ngữ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Trong các âm tiết đóng, /i, y, u/ trở thành [ɪ, ʏ, ʊ] (ngoại trừ /v, z, ʒ, ʁ/ trước):

  • six /sis/[sɪs]
  • lune /lyn/[lʏn]
  • poule /pul/[pʊl]

Trong các âm tiết mở, /a/ trở thành [ɔ]:

  • pas /pa/[pɔ]
  • chocolat /ʃɔkɔla/[ʃɔkɔlɔ]

Trong các âm tiết đóng, nguyên âm dài trở thành nhị trùng âm:

  • âge /ɑːʒ/[ɑɔ̯ʒ]
  • caisse /kɛːs/[kaɛ̯s]
  • beurre /bœːʁ/[baœ̯ʁ]
  • fort /fɔːʁ/[fɑɔ̯ʁ]
  • gauche /ɡoːʃ/[ɡou̯ʃ]
  • feutre /føːtʁ/[føy̯tʁ]

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

/i, y, j, ɥ/ trước, /t, d/ trở thành [t͡s, d͡z]

  • petit /pəti/[pət͡si]
  • tu /ty/[t͡sy]
  • moitié /mwatje/[mwat͡sje]
  • habituer /abitɥe/[abit͡sɥe]
  • mardi /mɑʁdi/[mɑʁd͡zi]
  • du /dy/[d͡zy]
  • dieu /djø/[d͡zjø]
  • aujourd’hui /oʒuʁdɥi/[oʒuʁd͡zɥi]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]