Tricholosporum pseudosordidum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tricholosporum pseudosordidum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Tricholosporum
Loài (species) T. pseudosordidum
Danh pháp hai phần
Tricholosporum pseudosordidum
(Singer) T.J.Baroni
Danh pháp đồng nghĩa[1]

1945 Tricholoma pseudosordidum Singer

1949 Melanoleuca pseudosordida (Singer) Murrill

Tricholosporum pseudosordidum là một loài nấm trong họ Tricholomataceae. Nó được tìm thấy ở Florida.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

The species was originally described as Tricholoma pseudosordidum by Rolf Singer năm 1945,[2] and William Murrill transferred it to Melanoleuca năm 1949.[3] Tim Baroni moved it to Tricholosporum năm 1982.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tricholosporum pseudosordidum (Singer) T.J. Baroni 1982”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Singer R. (1945). “New and interesting species of Basidiomycetes”. Mycologia 37 (4): 425–39. 
  3. ^ Murrill WA. (1949). “Florida Tricholomas”. Lloydia 12: 62–69. 
  4. ^ Baroni TJ. (1982). Tricholosporum and notes on Omphaliaster and Clitocybe. Mycologia 74 (6): 865–71. doi:10.2307/3792714. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]