Verticordia habrantha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Verticordia habrantha
Verticordia habrantha (Rowan).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Myrtaceae
Chi (genus) Verticordia
Loài (species) V. habrantha
Danh pháp hai phần
Verticordia habrantha
Schauer
Danh pháp đồng nghĩa
Verticordia umbellata Turcz.[1]

Verticordia habrantha là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được Schauer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ George, A.S. (1991) New taxa, combinations and typifications in Verticordia (Myrtaceae: Chamelaucieae). Nuytsia 7(3): 327
  2. ^ The Plant List (2010). Verticordia habrantha. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]