Virola carinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Virola carinata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Magnoliids
Bộ (ordo) Magnoliales
Họ (familia) Myristicaceae
Chi (genus) Virola
Loài (species) V. carinata
Danh pháp hai phần
Virola carinata
(Benth.) Warb.[1][2][3][4]

Virola carinata là một cây gỗ thường xanh nhiệt đới vùng Tân Thế giới, thuộc họ Myristicaceae là loài bản địa của Colombia, VenezuelaBrasil (AmazonasRondônia).

Khi trưởng thành nó đạt tới chiều cao khoảng 30m và quả có dạng hình gần cầu, dài 16–20 mm và đường kính 17–19 mm, tạo thành chùm quả từ 4 đến 12 quả.[3]

Embryo of V. carinata

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ This binomial authority comes from the ARS-GRIN.gov reference; however the references for plantes-botanique.be and IPNI.org credit the authorities as "(Spruce ex Benth.) Warb." and "Warb.", respectively.
  2. ^ GRIN. Virola carinata information from ARS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập 11 tháng 10, 2009. 
  3. ^ a ă Morlhon, Philippe. “Plantes et botanique:: Virola carinata” (bằng tiếng Pháp (thông qua công cụ "Google Translate")). www.plantes-botanique.be. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2008. 
  4. ^ “Plant Name Details for Virola carinata. IPNI. Truy cập 11 tháng 10, 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]