Wikipedia:Phiên bản ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Wikipedia tiếng Ireland)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dự án Wikipedia279 phiên bản theo ngôn ngữ. Nhiều phiên bản chỉ dịch bài thông tin từ Tiếng Anh; nhiều phiên bản khác có bài viết nguồn gốc từ tiếng đó. Bạn có thể thăm nhiều phiên bản Wikipedia dùng cổng chính ở www.wikipedia.org. Địa chỉ của mỗi phiên bản thường bắt đầu với mã ngôn ngữ hai ba chữ (theo tiêu chuẩn ISO 639), sau đó là .wikipedia.org.

Tổ chức Wikimedia cũng hoạt động vài dự án khác; xem Wikipedia:Dự án liên quan.

Mục lục

Danh sách ngôn ngữ [sửa]

Viết tắt
WP:NN

Lưu ý: Chỉ bỏ một liên kết đến phiên bản không thì không tạo nó ra đâu! Phải theo quá trình để bắt đầu nó.

Những phiên bản danh sách ở dưới là dự án đã được bắt đầu. Thống kê cho mọi phiên bản có ở Wikipedia tiếng AnhWikimedia. Những số thống kê ở dưới hiện thời vào ngày 20 tháng 5 năm 2013.

Phiên bản khổng lồ [sửa]

Sau đây là những phiên bản có trên một triệu bài viết (thứ tự dưới đây không theo số lượng bài viết hay dung lượng):

  1. English – Anh (en)
  2. Deutsch – Đức (de)
  3. Français – Pháp (fr)
  4. Italiano – Ý (it)
  5. Nederlands – Hà Lan (nl)
  6. Русский (Russkiy) – Nga (ru)
  7. Español – Tây Ban Nha (es)

Phiên bản rất lớn [sửa]

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm ngàn bài viết:

  1. ‮العربية‬ (Araby) – Ả Rập (ar)
  2. Български (Bălgarski) – Bungary (bg)
  3. Català – Catalan (ca)
  4. Česká – Séc (cs)
  5. Dansk – Đan Mạch (da)
  6. Eesti – Estoni (et)
  7. Esperanto – Quốc tế ngữ (eo)
  8. Euskara – Basque (eu)
  9. فارسی (Fārsī) – Ba Tư (fa)
  10. Galego – Galicia (gl)
  11. 한국어 (Hangugeo) – Triều Tiên (ko)
  12. हिन्दी (Hindī) – Hindi (hi)
  13. Hrvatski – Croatia (hr)
  14. Bahasa Indonesia – Indonesia (id)
  15. עברית (‘Ivrit) – Hebrew (he)
  16. Lietuvių – Litva (lt)
  17. Bahasa Melayu – Mã Lai (ms)
  18. Magyar – Hungary (hu)
  19. 日本語 (Nihongo) – Nhật (ja)
  20. Norsk (bokmål)‬ – Na Uy (no, nb)
  21. Norsk (Nynorsk) – Na Uy mới (nn)
  22. O‘zbek / Ўзбек / أۇزبېك – Uzbek (uz)
  23. Polski – Ba Lan (pl)
  24. Português – Bồ Đào Nha (pt)
  25. Қазақ Тілі / قازاق تءىلءي (Qazaq Tili) – Kazakh (kk)
  26. Română – Romana (ro)
  27. Sinugbuanon – Cebu (ceb)
  28. Slovenčina – Slovak (sk)
  29. Slovenščina – Sloven (sl)
  30. Српски (Srpski) – Serbia (sr)
  31. Suomi – Phần Lan (fi)
  32. Svenska – Thụy Điển (sv)
  33. ภาษาไทย (Phasa Thai) – Thái (th)
  34. Türkçe – Thổ Nhĩ Kỳ (tr)
  35. Українська (Ukraïns’ka) – Ukrain (uk)
  36. Tiếng Việt – Việt (vi)
  37. Volapük – Volapuk (vo)
  38. Winaray – Waray (war)
  39. 中文 (Zhōngwén) – Hoa (zh)

Phiên bản lớn [sửa]

Sau đây là những phiên bản có hàng chục ngàn bài viết:

  1. Afrikaans – Afrikaans (af)
  2. Alemannisch – Alemannisch (als)
  3. Armãneashce – Arumani (roa-rup)
  4. አማርኛ (Āmariññā) – Amhara (am)
  5. Aragonés – Aragon (an)
  6. Asturianu – Asturian (ast)
  7. Azərbaycan / آذربايجان ديلی – Azeri (az)
  8. বাংলা (Bānglā) – Bengal (bn)
  9. Bân-lâm-gú – Mân Nam (zh-min-nan)
  10. Башҡорт (Bashkir) – Bashkir (ba)
  11. Basa Banyumasan – Banyumas (map-bms)
  12. Беларуская, Акадэмічная (Belaruskar, Akademichnaya) – Belarus (be) [chuẩn]
  13. Беларуская, Тарашкевiца (Belaruskar, Taraškevica) – Belarus (be-x-old) [cổ]
  14. Bosanski – Bosnia (bs)
  15. Brezhoneg – Breton (br)
  16. Буряад (Buryat) – Buryat (bxr)
  17. Чăваш чěлхи (Čövaš čəlχi) – Chuvash (cv)
  18. Corsu – Corsica (co)
  19. Cymraeg – Wales (cy)
  20. Ελληνικά (Ellenika) – Hy Lạp (el)
  21. Fiji Hindi / फ़ीजी हिन्दी – Hindi Fiji (hif)
  22. Frysk – Frisia (fy)
  23. Gaeilge – Gaeilge (ga)
  24. Gàidhlig – Gaelic Scotland (gd)
  25. ગુજરાતી (Gujarati) – Gujarat (gu)
  26. Հայերեն (Hayeren) – Armeni (hy)
  27. Ido – Ido (io)
  28. ইমার ঠার/বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী (Imarthar / Bishnupriya Manipuri) – Bishnupur-Manipur (bpy)
  29. Interlingua – Khoa học Quốc tế (ia)
  30. Ирон æвзаг (Iron avžag) – Oseti (os)
  31. Íslenska – Băng đảo (is)
  32. Basa Jawi – Java (jv)
  33. 粵語 / 粤语 (Jyut6jyu) – Quảng Đông (zh-yue)
  34. ಕನ್ನಡ (Kannada) – Kannada (kn)
  35. ქართული (Kartuli) – Gruzia (ka)
  36. Kiswahili – Swahili (sw)
  37. Kreyòl Ayisyen – Haiti (ht)
  38. Kurdî / كوردی – Kurd (ku)
  39. Кыргызча (Kyrgyzča) – Kyrgyz (ky)
  40. Latina – Latinh (la)
  41. Latviešu – Latvi (lv)
  42. Lëtzebuergesch – Luxembourg (lb)
  43. Lumbard – Lombard (lmo)
  44. Македонски (Makedonski) – Macedoni (mk)
  45. Malagasy – Malagasy (mg)
  46. Malti – Malta (mt)
  47. മലയാളം (Malayalam) – Malayalam (ml)
  48. مصرى (Maṣrī) – Ả Rập tại Ai Cập (arz)
  49. मराठी (Marathi) – Marathi (mr)
  50. مَزِروني / Mäzeruni – Mazandarani (mzn)
  51. မြန်မာဘာသာ (Myanmarsar) – Miến Điện (my)
  52. नेपाल भाषा (Nepal Bhasa) – Nepal Newari (new)
  53. नेपाली (Nepālī) – Nepal (ne)
  54. Nnapulitano – Napoli (nap)
  55. Langue d’Oc – Oc (oc)
  56. Piemontèis – Piemonte (pms)
  57. Plattdüütsch – Hạ Saxon (nds)
  58. Ripoarisch – Ripuarian (Kölsch; ksh)
  59. Runa Simi – Quechua (qu)
  60. شاہ مکھی پنجابی (Shāhmukhī Pañjābī) – Tây Punjab (pnb)
  61. Scots – Scots (sco)
  62. Shqip – Albani (sq)
  63. Sicilianu – Sicilia (scn)
  64. Simple English – tiếng Anh đơn giản
  65. Basa Sunda – Sunda (su)
  66. کوردی (Soranî) – Sorani (ckb)
  67. Srpskohrvatski / Српскохрватски – Serb-Croat (sh)
  68. Tagalog – Tagalog (tl)
  69. பக்கம் (Tamiḻ) – Tamil (ta)
  70. Татарча (Tatarça) – Tatar (tt)
  71. Тоҷикӣ / تاجیکی / Tojikī – Tajik (tg)
  72. తెలుగు (Telugu) – Telugu (te)
  73. اردو (Urdu) – Urdu (ur)
  74. Basa Ugi – Bugis (bug)
  75. Vèneto – Veneto (vec)
  76. Walon – Walon (wa)
  77. Yorùbá – Yoruba (yo)
  78. ייִדיש (Yidiš) – Yidish (yi)
  79. Zazaki – Zaza (diq)
  80. Žemaitėška – Samogiti (bat-smg)

Phiên bản trung bình [sửa]

Sau đây là những phiên bản có hàng ngàn bài viết:

  1. af Soomaali – Somali (so)
  2. Аҧсуа (Aṗsua) – Abkhaz (ab)
  3. ܐܬܘܪܝܐ (Ātûrāyâ) – Assyri (arc, aii)
  4. Arpitan – Arpitan (Pháp-Provençe; frp)
  5. Avañe’ẽ – Guarani (gn)
  6. Авар МацӀ (Avar Macz) – Avar (av)
  7. Aymar aru – Aymara (ay)
  8. Bahasa Banjar – Banjar (bjn)
  9. Bahsa Acèh – Aceh (ace)
  10. भोजपुरी (Bhōjapurī) – Bhojpur (bh)
  11. Bikol Central – Bicol Trung (bcl)
  12. Boarisch – Áo–Bayern (bar)
  13. བོད་ཡིག (Bod Skad) – Tạng (bo)
  14. 贛語 (Cám ngữ) – Cám (gan)
  15. ChiShona – Shona (sn)
  16. Davvisámegiella – Bắc Sami (se)
  17. Deitsch – Đức Pennsylvania (pdc)
  18. ދިވެހި (Dhivehi) – Dhivehi (dv)
  19. Dolnoserbski – Hạ Sorbi (dsb)
  20. Diné Bizaad – Navajo (nv)
  21. Emilià – Emilia-Romagna (eml)
  22. Englisc – Anh Saxon (ang)
  23. Эрзянь кель (Erzjanj Kelj) – Tiếng Erzya (myv)
  24. Estremeñu – Extremadura (ext)
  25. faka-Tonga – Tonga (to)
  26. Føroyskt – Faroe (fo)
  27. Frasch – Bắc Frisia (frr)
  28. Furlan – Friuli (fur)
  29. Gaelg – Manx (gv)
  30. Gagauz – Gagauz (gag)
  31. گیلکی (Giləki) – Gilaki (glk)
  32. 古文 / 文言文 (Gǔwén / Wényánwén) – Hán cổ (zh-classical)
  33. Hak-kâ-fa / 客家話 – Khách Gia (hak)
  34. Хальмг (Halʹmg) – Kalmykia (xal)
  35. Hornjoserbsce – Thượng Sorb (hsb)
  36. Ilokano – Ilokano (ilo)
  37. Interlingue – Interlingue (ie)
  38. Kalaallisut – Greenland (kl)
  39. Kaszëbsczi – Casubia (csb)
  40. Kapampangan – Kapampangan (pam)
  41. Kernuack / Kernewek / Kernewek / Kernowek – Cornwall (kw)
  42. ភាសាខ្មែរ (Phéasa Khmér / Piasa Khmay) – Khmer (km)
  43. Kinyarwanda – Rwanda (rw)
  44. Коми (Komi) – Komi (kv)
  45. Кырык Мары (Kyryk Mary) – Tây Mari (mrj)
  46. Ladino / לאדינו – Ladino (Do Thái – Tây Ban Nha; lad)
  47. Лакку (Lakːu) – Lak (lbe)
  48. Лезги чІал (Lezgi č’al) – Lezgi (lez)
  49. Lèmburgs – Limburg (li)
  50. Líguru – Liguria (lij)
  51. Lingala – Lingala (ln)
  52. lojban – Lojban (jbo)
  53. მარგალური (Margaluri) – Mingrelia (xmf)
  54. Baso Minangkabau – Minangkabau (min)
  55. Mirandés – Miranda (mwl)
  56. Мокшень кяль (Mokšenj kälj) – Moksha (mdf)
  57. Монгол хэл (Mongol khel) – Mông Cổ (mn)
  58. Nāhuatlahtōlli – Nahuatl (nah)
  59. Nedersaksisch – Hạ Saxon của Hà Lan (nds-nl)
  60. Нохчийн (Nohčiyn) – Chechen (ce)
  61. Normaund / Nouormand / Normand – Norman (nrm)
  62. Novial – Novial (nov)
  63. ‘Ōlelo Hawai‘i – Hạ Uy Di (haw)
  64. Олык Марий (Olyk Marij) – Đông Mari (mhr)
  65. ଓଡ଼ିଆ (Oriya) – Oriya (or)
  66. অসমীয়া (Ôxômiya) – Asam (as)
  67. ئۇغۇرچه / Oyghurque – Duy Ngô Nhĩ (ug)
  68. पािऴ (Pāli) – Pali (pi)
  69. Pangasinan – Pangasinan (pag)
  70. Papiamentu – Papiamento (pap)
  71. پښتو (Paʂto) – Pashtun (ps)
  72. Перем Коми (Perem Komi) – Komi-Permyak (koi)
  73. Pfälzisch – Đức tại Pfalz (pfl)
  74. Picard – Picard (pcd)
  75. ਪੰਜਾਬੀ / پنجابی (Punjabi) – Punjab (pa)
  76. Къарачай-Малкъар (Qarachay-Malqar) – Karachay-Balkar (krc)
  77. Qırımtatarca – Crimea (crh)
  78. Reo Tahiti – Tahiti (ty)
  79. Rumantsch – Rumansh (rm)
  80. Русиньскый язык (Rusin’skyj yazyk) – Ruthenia (rue)
  81. संस्कृतम् (Samskrta) – Phạn (sa)
  82. Sranantongo – Suriname (srn)
  83. Sardu – Sardinia (sc)
  84. Саха тыла (Saxa Tyla) – Yakut (sah)
  85. Seeltersk – Saterland (stq)
  86. Ślůnski – Silesia (szl)
  87. සිංහල (Siṁhala) – Sinhala (si)
  88. Ṯaqbayliṯ – Kabyle (kab)
  89. Tarandíne – Taranto (roa-tara)
  90. Tok Pisin – Pisin (tpi)
  91. Türkmen / تركمن / Туркмен – Turkmen (tk)
  92. Удмурт (Udmurt) – Udmurt (udm)
  93. Võro – Võro (fiu-vro)
  94. Vepsän – Veps (vep)
  95. West-Vlams – Tây Vlaanderen (vls)
  96. Wolof – Wolof (wo)
  97. 吴语 (Wú Yǔ) – Ngô (wuu)
  98. Zamboangueño – Zamboanga (cbk-zam)
  99. Zeêuws – Zeeland (zea)

Phiên bản nhỏ [sửa]

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm bài viết:

  1. Akana – Akan (ak)
  2. Адыгэбзэ (Adighabze) – Kabard (kbd)
  3. Afaan Oromoo – Oromo (om)
  4. Bamanankan – Bambara (bm)
  5. Bislama – Bislama (bi)
  6. Chamoru – Chamorro (ch)
  7. Chicheŵa – Chichewa (ny)
  8. chiTumbuka – Tumbuka (tum)
  9. Cuengh / Cueŋь – Tráng (za)
  10. རྫོང་ཁ (Dzongkha) – Bhutan (dz)
  11. Ekakairũ Naoero – Nauru (na)
  12. Eʋegbe – Ewe (ee)
  13. Fulfulde – Fula (ff)
  14. Gagana Sāmoa – Samoa (sm)
  15. Gĩkũyũ – Kikuyu (ki)
  16. 𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺 (Gutiska Razda) – Gôtic (got)
  17. Hausa / هَوُسَ – Hausa (ha)
  18. Igbo – Igbo (ig)
  19. ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ (Inuktitut) – Inuk (iu)
  20. Iñupiak – Inupiaq (ik)
  21. isiXhosa – Xhosa (xh)
  22. isiZulu – Zulu (zu)
  23. कश्मीरी / كشميري (Kashmiri) – Kashmir (ks)
  24. Kikongo – Kôngô (kg)
  25. Kirundi – Runđi (rn)
  26. Latgaļu – Latgalia (ltg)
  27. ພາສາລາວ (Phaasaa Laao) – Lào (lo)
  28. Luganda – Luganda (lg)
  29. Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄ – Mân Đông (cdo)
  30. Молдовеняскэ (Moldovenească) – Moldova (mo)
  31. Na Vosa Vakaviti – Fiji (fj)
  32. ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ (Nēhiyawēwin/Nehithawewin/Nehinawewin) – Cree (cr)
  33. Norfuk / Pitkern – Norfuk (pih)
  34. Ποντιακά (Pontiaká) – Pontus (pnt)
  35. Qaraqalpaqsha – Karakalpak (kaa)
  36. Romani – Romani (rmy)
  37. Sängö – Sango (sg)
  38. Sesotho – Nam Sotho (st)
  39. Sesotho sa Leboa – Bắc Sotho (nso)
  40. Setswana – Tswana (tn)
  41. سنڌي / सिनधि (Sindhī) – Sindh (sd)
  42. siSwati – Swati (ss)
  43. словѣньскъ (Slověnĭskŭ) – Slav Giáo hội cổ (cu)
  44. Te Reo Māori – Maori (mi)
  45. Tetun – Tetun (tet)
  46. ትግሪኛ (Tigriññā) – Tigrinya (ti)
  47. ᏣᎳᎩ (Tsalagi) – Cherokee (chr)
  48. Tsėhesenėstsestotse – Cheyenne (chy)
  49. Tshivenda – Venda (ve)
  50. Twi – Twi (tw)
  51. Xitsonga – Tsonga (ts)

Phiên bản mới hoạt động [sửa]

Sau đây là những phiên bản có hàng chục bài viết:

Phiên bản bị đóng cửa [sửa]


Xem thêm [sửa]

Liên kết ngoài [sửa]