Xương móc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bone: Xương móc | |
|---|---|
| BONES OF HAND Proximal: A=Scaphoid, B=Lunate, C=Triquetral, D=Pisiform Distal: E=Trapezium, F=Trapezoid, G=Capitate, H=Hamate |
|
| Xương móc trái | |
| Latin | os hamatum |
| Gray's | subject #54 227 |
| Articulations | articulates with five bones: the lunate proximally the fourth and fifth metacarpals distally the triangular medially the capitate laterally |
| MeSH | Hamate+Bone |
Xương móc là một xương thuộc bàn tay người có thể dễn dàng nhận diện qua hình dạng góc cạnh của nó, và đặc điểm có móc giống như mỏm. Xương này nằm về phía trong và ở góc thấpo của khối xương bàn tay.
|
||||||||||||||||||||
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |