Ypsolopha rubrella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ypsolopha rubrella
Ypsolopha rubrella.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Yponomeutoidea
Họ (familia) Ypsolophidae
Phân họ (subfamilia) Ypsolophinae
Chi (genus) Ypsolopha
Loài (species) Y. rubrella
Danh pháp hai phần
Ypsolopha rubrella
(Dyar, 1902)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cerostoma rubrella Dyar, 1902

Ypsolopha rubrella là một loài bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở California phía đông đến ColoradoOklahoma.[2]

Sải cánh dài khoảng 18 mm.[3]

Ấu trùng ăn Berberis repens in Colorado và Berberis nervosa in coastal California.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]