Đà điểu châu Úc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đà điểu châu Úc Thời điểm hóa thạch: 65–0Ma Paleocen - gần đây |
|
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Casuariiformes hay Struthioniformes s. l |
| Họ (familia) | Casuariidae |
| Chi (genus) | Dromaius |
| Loài (species) | D. novaehollandiae |
| Danh pháp hai phần | |
| Dromaius novaehollandiae (Latham, 1790)[2] |
|
Loài đà điểu Úc được ghi nhận đã xuất hiện trong vùng màu hồng.
|
|
| Các phân loài | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Dromiceius novaehollandiae
|
|
Đà điểu Úc hay chim Emu (danh pháp hai phần: Dromaius novaehollandiae) là một loài chim thuộc họ Casuariidae của bộ Đà điểu (Struthioniformes) nghĩa rộng (sensu lato) hay bộ Casuariiformes khi bộ Struthioniformes được hiểu theo nghĩa hẹp (sensu stricto) trong siêu bộ chim mỏ cổ (Palaeognathae), phân lớp chim hiện đại (Neornithes). Chúng sống trên các thảo nguyên châu Úc, phân bố từ vùng Đông Úc đến vùng Tasmania. Trọng lượng trung bình khoảng từ 40 kg đến 50 kg, đầu và cổ có lông, chân có 3 ngón. Thức ăn chủ yếu là thực vật và động vật nhỏ.
Chú thích [sửa]
- ^ * BirdLife International (22 tháng 5 năm 2013). “Emu - BirdLife Species Factsheet”. Data Zone. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2009.
- ^ Davies, S.J.J.F. (2003). “Emus”. Trong Hutchins Michael. Grzimek's Animal Life Encyclopedia. 8 Birds I Tinamous and Ratites to Hoatzins (ấn bản 2). Farmington Hills, MI: Gale Group. tr. 83–87. ISBN 0 7876 5784 0.
- ^ a b Brands, Sheila (14 tháng 8 năm 2008). “Systema Naturae 2000 / Classification, Dromaius novaehollandiae”. Project: The Taxonomicon. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2009.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Đà điểu châu Úc. |