Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Japanese Hiragana kyokashotai I.png
Hiragana
Japanese Katakana I.png
Katakana
Phiên âm: i
Hiragana Man'yōgana:
Katakana Man'yōgana:
Unicode: U+3044, U+30A4
kana - gojūon
wi
we

(phát âm) trong hiragana hay trong katakana (romanised tương đương i) là một chữ cái đơn âm trong tiếng Nhật. い bắt nguồn từ thảo thư của chữ 以 (âm Hán-Việt: dĩ), イ bắt nguồn từ bàng nhân đơn 亻 trong chữ 伊 (y). Trong bảng chữ cái tiếng Nhật hiện đại, い nằm ở vị trí thứ 2 giữa . Ngoài ra, nó là kí tự đầu tiên trong Iroha, trước ろ.

Dạng Rōmaji Hiragana Katakana
thường a/i/u/e/o
(あ行 a-gyō)
i
ii
ī
いい, いぃ
いー
イイ, イィ
イー
Các dạng khác
dạng (y-)
Rōmaji Hiragana Katakana
(ya) (や) (ヤ)
(yi) (い) (イ)
(yu) (ゆ) (ユ)
ye いぇ イェ
(yo) (よ) (ヨ)

Các biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Khi diễn tả các từ mượn từ nước ngoài theo kana, người ta sử dụng dạng thu nhỏ (ぃ, ィ), ví dụ như フィ (fi).

Cách viết[sửa | sửa mã nguồn]

Cách viết chữ い

Hiragana い được tạo thành từ 2 nét:

  1. Từ phía trên bên trái, vạch một nét cong, kết thúc với nét đá lên.
  2. Từ phía trên bên phải, vạch một néy ngắn hơn hơi cong đối diện với nét đầu tiên.
Cách viết chữ イ

Katakana イ được tạo thành từ 2 nét:

  1. Từ trên, vạch một nét cong từ phải sang trái.
  2. Từ điểm giữa của nét đầu, vạch một nét thẳng xuống dưới.

Các cách dùng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]