104 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 104 TCN |
| Ab urbe condita | 649 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1947 – -1946 |
| Lịch Bengal | -696 |
| Lịch Berber | 847 |
| Phật lịch | 441 |
| Lịch Myanma | -741 |
| Lịch Byzantine | 5405 – 5406 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1683438}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1683802}} ) |
| Lịch Copt | -387 – -386 |
| Lịch Ethiopia | -111 – -110 |
| Lịch Do Thái | 3657 – 3658 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -47 – -46 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2998 – 2999 |
| Lịch Holocene | 9897 |
| Lịch Iran | 725 BP – 724 BP |
| Lịch Hồi giáo | 747 BH – 746 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2230 |
| Dương lịch Thái | 440 |
Năm 104 TCN là một năm trong lịch Julius.