106 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 106 TCN |
| Ab urbe condita | 647 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1949 – -1948 |
| Lịch Bengal | -698 |
| Lịch Berber | 845 |
| Phật lịch | 439 |
| Lịch Myanma | -743 |
| Lịch Byzantine | 5403 – 5404 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1682707}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1683071}} ) |
| Lịch Copt | -389 – -388 |
| Lịch Ethiopia | -113 – -112 |
| Lịch Do Thái | 3655 – 3656 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -49 – -48 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2996 – 2997 |
| Lịch Holocene | 9895 |
| Lịch Iran | 727 BP – 726 BP |
| Lịch Hồi giáo | 749 BH – 748 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2228 |
| Dương lịch Thái | 438 |
Năm 106 TCN là một năm trong lịch Julius.