106 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCNthế kỷ1  TCN
Thập niên: thập niên 130 TCN  thập niên 120 TCN  thập niên 110 TCN  – thập niên 100 TCN –  thập niên 90 TCN  thập niên 80 TCN  thập niên 70 TCN
Năm: 109 TCN 108 TCN 107 TCN106 TCN105 TCN 104 TCN 103 TCN
106 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 106 TCN
Ab urbe condita 648
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4645
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -49 – -48
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2996–2997
Lịch Bahá’í -1949 – -1948
Lịch Bengal -698
Lịch Berber 845
Can Chi Giáp Tuất (甲戌年)
2591 hoặc 2531
    — đến —
Ất Hợi (乙亥年)
2592 hoặc 2532
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -389 – -388
Lịch Dân Quốc 2017 trước Dân Quốc
民前2017年
Lịch Do Thái 3655–3656
Lịch Đông La Mã 5403–5404
Lịch Ethiopia -113 – -112
Lịch Holocen 9895
Lịch Hồi giáo 749 BH – 748 BH
Lịch Igbo -1105 – -1104
Lịch Iran 727 BP – 726 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -743
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 439
Dương lịch Thái 438
Lịch Triều Tiên 2228

Năm 106 TCN là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]