112 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 112 TCN |
| Ab urbe condita | 641 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1955 – -1954 |
| Lịch Bengal | -704 |
| Lịch Berber | 839 |
| Phật lịch | 433 |
| Lịch Myanma | -749 |
| Lịch Byzantine | 5397 – 5398 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1680516}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1680880}} ) |
| Lịch Copt | -395 – -394 |
| Lịch Ethiopia | -119 – -118 |
| Lịch Do Thái | 3649 – 3650 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -55 – -54 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2990 – 2991 |
| Lịch Holocene | 9889 |
| Lịch Iran | 733 BP – 732 BP |
| Lịch Hồi giáo | 756 BH – 755 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2222 |
| Dương lịch Thái | 432 |
Năm 112 TCN là một năm trong lịch Julius.