1530
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 15 - thế kỷ 16 - thế kỷ 17 |
| Thập niên: | 1500 1510 1520 - 1530 - 1540 1550 1560 |
| Năm: | 1527 1528 1529 - 1530 - 1531 1532 1533 |
Năm 1530 (số La Mã: MDXXX) là một năm thường bắt đầu vào thứ bảy (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1530 MDXXX |
| Ab urbe condita | 2282 |
| Lịch Armenia | 979 ԹՎ ՋՀԹ |
| Lịch Bahá'í | -314 – -313 |
| Lịch Bengal | 937 |
| Lịch Berber | 2480 |
| Phật lịch | 2074 |
| Lịch Myanma | 892 |
| Lịch Byzantine | 7038 – 7039 |
| Âm lịch | Ngày mùng 2 tháng chạp năm Kỉ Sửu (2 -12 - 4166/4226) — đến —
Ngày 12 tháng chạp năm Canh Dần(12 -12 - 4167/4227) |
| Lịch Copt | 1246 – 1247 |
| Lịch Ethiopia | 1522 – 1523 |
| Lịch Do Thái | 5290 – 5291 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1586 – 1587 |
| - Shaka Samvat | 1452 – 1453 |
| - Kali Yuga | 4631 – 4632 |
| Lịch Holocene | 11530 |
| Lịch Iran | 908 – 909 |
| Lịch Hồi giáo | 936 – 937 |
| Lịch Nhật Bản | Kyōroku 3 (享禄3年) |
| Lịch Triều Tiên | 3863 |
| Dương lịch Thái | 2073 |